Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây ở vùng bùn lầy ven biển, hạt mọc rễ khi quả còn ở trên cây.danh từWiktionary
- Nhào với nước.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bãi sú ở khu vực.
-
Sú bột làm bánh.
sú là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây ở vùng bùn lầy ven biển, hạt mọc rễ khi quả còn ở trên cây; Nhào với nước.
Bãi sú ở khu vực.
Sú bột làm bánh.