TanroDictionary Sổ từ

sờ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặt và di động nhẹ bàn tay trên bề mặt của vật để nhận biết bằng xúc giác.động từ
  2. . Động đến, bắt tay làm.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Sờ xem nóng hay lạnh.

  2. Không bao giờ sờ đến việc nhà.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép