Nghĩa tiếng Việt
- Đặt và di động nhẹ bàn tay trên bề mặt của vật để nhận biết bằng xúc giác.động từ
- . Động đến, bắt tay làm.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Sờ xem nóng hay lạnh.
-
Không bao giờ sờ đến việc nhà.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép