Nghĩa tiếng Việt
- Đồ gốm làm bằng đất thó trắng nung chín và tráng men.danh từWiktionary
- Chức quan vâng mệnh vua đi giao thiệp với nước ngoài.danh từWiktionary
- Chức "công sứ" nói tắt (cũ).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bát sứ.
-
Đi sứ.
a. — Vâng mệnh vua đi giao thiệp với nước ngoài. — b. — Nhận làm một việc khó khăn nguy hiểm.
-
Quan sứ.
-
Tòa sứ
Phòng giấy của viên công sứ thời Pháp thuộc.