TanroDictionary Sổ từ

sứ

Việt
0

sứ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ gốm làm bằng đất thó trắng nung chín và tráng men; Chức quan vâng mệnh vua đi giao thiệp với nước ngoài; Chức "công sứ" nói tắt (cũ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ gốm làm bằng đất thó trắng nung chín và tráng men.danh từWiktionary
  2. Chức quan vâng mệnh vua đi giao thiệp với nước ngoài.danh từWiktionary
  3. Chức "công sứ" nói tắt (cũ).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bát sứ.

  2. Đi sứ.

    a. — Vâng mệnh vua đi giao thiệp với nước ngoài. — b. — Nhận làm một việc khó khăn nguy hiểm.

  3. Quan sứ.

  4. Tòa sứ

    Phòng giấy của viên công sứ thời Pháp thuộc.