Nghĩa tiếng Việt
- Việc, chuyện.danh từWiktionary
- Từ đặt trước động từ để biến cả cụm đó thành một danh từ.danh từWiktionary
Ví dụ
-
sự đời.
-
quên hết mọi sự.
-
tạ sự.
-
sự sống.
-
sự ủng hộ.