TanroDictionary Sổ từ

sự

Việt
0

sự là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Việc, chuyện; Từ đặt trước động từ để biến cả cụm đó thành một danh từ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc, chuyện.danh từWiktionary
  2. Từ đặt trước động từ để biến cả cụm đó thành một danh từ.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. sự đời.

  2. quên hết mọi sự.

  3. tạ sự.

  4. sự sống.

  5. sự ủng hộ.