Nghĩa tiếng Việt
- Một điểm hoặc một vết xấu trong một vật.danh từWiktionary
- Để tay hoặc áp ngực lên để tựa vào.động từWiktionary
Ví dụ
-
Cái cốc này có tì.
-
Không tì ngực vào bàn.
tì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một điểm hoặc một vết xấu trong một vật; Để tay hoặc áp ngực lên để tựa vào.
Cái cốc này có tì.
Không tì ngực vào bàn.