TanroDictionary Sổ từ

tì

Việt
0

tì là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một điểm hoặc một vết xấu trong một vật; Để tay hoặc áp ngực lên để tựa vào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một điểm hoặc một vết xấu trong một vật.danh từWiktionary
  2. Để tay hoặc áp ngực lên để tựa vào.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Cái cốc này có tì.

  2. Không tì ngực vào bàn.