TanroDictionary Sổ từ

tổ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nơi được che chắn của một số loài vật làm để ở, đẻ, nuôi con, v. V.danh từ
  2. Tập hợp có tổ chức của một số người cùng làm một công việc.danh từ
  3. Người được coi như là người đầu tiên, lập ra một dòng họ.danh từ
  4. Người sáng lập, gây dựng ra một nghề (thường là nghề thủ công).danh từ
  5. Tr. (kng.; thường dùng sau chỉ, càng). Từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ của một hậu quả tất yếu không tránh được.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Tổ chim.

  2. Ong vỡ tổ.

  3. Kiến tha lâu cũng đầy tổ (tục ngữ).

  4. Tổ kĩ thuật.

  5. Tổ sản xuất.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép