Nghĩa tiếng Việt
- Nơi được che chắn của một số loài vật làm để ở, đẻ, nuôi con, v. V.danh từ
- Tập hợp có tổ chức của một số người cùng làm một công việc.danh từ
- Người được coi như là người đầu tiên, lập ra một dòng họ.danh từ
- Người sáng lập, gây dựng ra một nghề (thường là nghề thủ công).danh từ
- Tr. (kng.; thường dùng sau chỉ, càng). Từ biểu thị ý nhấn mạnh mức độ của một hậu quả tất yếu không tránh được.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Tổ chim.
-
Ong vỡ tổ.
-
Kiến tha lâu cũng đầy tổ (tục ngữ).
-
Tổ kĩ thuật.
-
Tổ sản xuất.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép