Nghĩa tiếng Việt
- Đặc tính của thức ăn, thức uống gây một cảm giác nào đó vào lưỡi.danh từ
- Vật dùng làm thuốc đông y.danh từ
- Từ dùng trong đông y để chỉ dạ dày.danh từ
- những người được người khác kính trọng, tôn thờdanh từ
- Phụ thuộc vào.động từ
- Nể nang.động từ
- Gt Dựa vào.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Vị ngọt,.
-
Vị cay.
-
Ăn lấy vị, chứ ai lấy bị mà mang. (tục ngữ)
-
Cay đắng chàng ôi, vị quế chi (Hồ Xuân Hương)
-
Thuốc bổ vị.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép