TanroDictionary Sổ từ

vị

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đặc tính của thức ăn, thức uống gây một cảm giác nào đó vào lưỡi.danh từ
  2. Vật dùng làm thuốc đông y.danh từ
  3. Từ dùng trong đông y để chỉ dạ dày.danh từ
  4. những người được người khác kính trọng, tôn thờdanh từ
  5. Phụ thuộc vào.động từ
  6. Nể nang.động từ
  7. Gt Dựa vào.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Vị ngọt,.

  2. Vị cay.

  3. Ăn lấy vị, chứ ai lấy bị mà mang. (tục ngữ)

  4. Cay đắng chàng ôi, vị quế chi (Hồ Xuân Hương)

  5. Thuốc bổ vị.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép