Nghĩa tiếng Việt
- Góc nhỏ hẹp, tối tăm, ít được chú ý tới.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Xó bếp.
-
Xó vườn.
-
Đầu đường xó chợ.
-
Ở xó nhà quê (b).
xó là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Góc nhỏ hẹp, tối tăm, ít được chú ý tới.
Xó bếp.
Xó vườn.
Đầu đường xó chợ.
Ở xó nhà quê (b).