TanroDictionary Sổ từ

xó

Việt
0

xó là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Góc nhỏ hẹp, tối tăm, ít được chú ý tới.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Góc nhỏ hẹp, tối tăm, ít được chú ý tới.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Xó bếp.

  2. Xó vườn.

  3. Đầu đường xó chợ.

  4. Ở xó nhà quê (b).