TanroDictionary Sổ từ

xô

Việt
0

xô là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, có quai; Gộp nhập làm một, không có sự phân loại, lựa chọn; Đẩy cho ngã.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, có quai.danh từWiktionary
  2. Gộp nhập làm một, không có sự phân loại, lựa chọn.tính từ いWiktionary
  3. Đẩy cho ngã.động từWiktionary
  4. Bị dồn về một phía.động từWiktionary
  5. Ùa đến đồng loạt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mua chiếc xô nhựa.

  2. Cầm xô đi xách nước.

  3. Mua xô cả mớ.

  4. Bán xô không cho chọn.

  5. Xô nhau ngã.