Nghĩa tiếng Việt
- Đồ dùng đựng nước, đáy tròn nhỏ, miệng loe, có quai.danh từWiktionary
- Gộp nhập làm một, không có sự phân loại, lựa chọn.tính từ いWiktionary
- Đẩy cho ngã.động từWiktionary
- Bị dồn về một phía.động từWiktionary
- Ùa đến đồng loạt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mua chiếc xô nhựa.
-
Cầm xô đi xách nước.
-
Mua xô cả mớ.
-
Bán xô không cho chọn.
-
Xô nhau ngã.