Nghĩa tiếng Việt
- Sợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ.danh từWiktionary
- Bản dẹt từng đám bọc các múi mít.danh từWiktionary
- Nữ tu sĩ Kitô giáo.danh từWiktionary
- Trơ ra nhiều xơ, tớp túa vì bị phá huỷ hoặc quá cũ, rách.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Sắn nhiều xơ.
-
Xơ mướp.
-
Mít ngon ăn cả xơ.
-
Mũ đã xơ vành.
-
Áo bị xơ, sắp rách nát.