TanroDictionary Sổ từ

xơ

Việt
0

xơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Sợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ; Bản dẹt từng đám bọc các múi mít; Nữ tu sĩ Kitô giáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sợi dai xen trong phần nạc một số rau, củ.danh từWiktionary
  2. Bản dẹt từng đám bọc các múi mít.danh từWiktionary
  3. Nữ tu sĩ Kitô giáo.danh từWiktionary
  4. Trơ ra nhiều xơ, tớp túa vì bị phá huỷ hoặc quá cũ, rách.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Sắn nhiều xơ.

  2. Xơ mướp.

  3. Mít ngon ăn cả xơ.

  4. Mũ đã xơ vành.

  5. Áo bị xơ, sắp rách nát.