TanroDictionary Sổ từ

xỏ

Việt
0

xỏ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Xâu vào; Luồn vào; Cho chân vào tất, vào giày; Cho tay vào ống tay áo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xâu vào; Luồn vào.động từWiktionary
  2. Cho chân vào tất, vào giày.động từWiktionary
  3. Cho tay vào ống tay áo.động từWiktionary
  4. Lợi dụng tính hiền lành hoặc lòng tin người của người ta mà làm hại người ta hoặc để mọi người chê cười người ta (thtục).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bà già mà vẫn xỏ kim được.

  2. Mập mờ phải trái, bà lão xỏ kim. (tục ngữ)

  3. Xỏ chân vào đôi bốt

  4. Mớm cơm, mớm cháo, mặc áo xỏ tay. (tục ngữ)

  5. Vì anh hiền lành, nên nó mới xỏ được anh như thế.