Nghĩa tiếng Việt
- Xâu vào; Luồn vào.động từWiktionary
- Cho chân vào tất, vào giày.động từWiktionary
- Cho tay vào ống tay áo.động từWiktionary
- Lợi dụng tính hiền lành hoặc lòng tin người của người ta mà làm hại người ta hoặc để mọi người chê cười người ta (thtục).động từWiktionary
Ví dụ
-
Bà già mà vẫn xỏ kim được.
-
Mập mờ phải trái, bà lão xỏ kim. (tục ngữ)
-
Xỏ chân vào đôi bốt
-
Mớm cơm, mớm cháo, mặc áo xỏ tay. (tục ngữ)
-
Vì anh hiền lành, nên nó mới xỏ được anh như thế.