TanroDictionary Sổ từ

xổ

Việt
0

xổ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mở tung ra, tháo tung ra (cái đang được xếp lại, buộc lại); . Tẩy; . Phát ra, phóng ra hàng loạt, bất kể như thế nào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở tung ra, tháo tung ra (cái đang được xếp lại, buộc lại).động từWiktionary
  2. . Tẩy.động từWiktionary
  3. . Phát ra, phóng ra hàng loạt, bất kể như thế nào.động từWiktionary
  4. Xông tới một cách mạnh, đột ngột.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Xổ chăn ra.

  2. Xổ tóc ra tết lại.

  3. Xổ khăn.

  4. Xổ giun.

  5. Thuốc xổ.