Nghĩa tiếng Việt
- Tên gọi của tự mẫu X/x. Trong tiếng Việt, tự mẫu này cũng còn được gọi là ích-xì hoặc ích hoặc xờ hoặc xờ nhẹ.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với xơ₁danh từWiktionary
Ví dụ
-
Cô ta coi bà xờ như mẹ mình.
xờ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên gọi của tự mẫu X/x. Trong tiếng Việt, tự mẫu này cũng còn được gọi là ích-xì hoặc ích hoặc xờ hoặc xờ nhẹ; Như xơ₁.
Cô ta coi bà xờ như mẹ mình.