TanroDictionary Sổ từ

xờ

Việt
0

xờ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên gọi của tự mẫu X/x. Trong tiếng Việt, tự mẫu này cũng còn được gọi là ích-xì hoặc ích hoặc xờ hoặc xờ nhẹ; Như xơ₁.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên gọi của tự mẫu X/x. Trong tiếng Việt, tự mẫu này cũng còn được gọi là ích-xì hoặc ích hoặc xờ hoặc xờ nhẹ.danh từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với xơ₁danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Cô ta coi bà xờ như mẹ mình.