TanroDictionary Sổ từ

Kết quả cho “我”

24 mục từ · Nhật → Việt/Anh

我 われ

Nhật Thông dụng NGÃ
VI
  1. tôi, tađại từ
  2. bản thân, chính mìnhđại từ
  3. (cổ) mày, ngươi (thân mật hoặc khinh miệt)đại từ
EN
  1. I; međại từ
  2. oneselfđại từ

名前を呼ばれて、はっと我に返った。 — Bị gọi tên, tôi sực tỉnh.

Xem thêm 5 nghĩa →

我 わ

Nhật Ít dùng NGÃ
EN
  1. first-person personal pronoun: I, međại từ

棟方志功 わだばゴッホになる wa daba gohho ni naru (Aomori) I'll be a Gogh

Xem chi tiết →

我 が

Nhật Ít dùng NGÃ
VI
  1. sự bướng bỉnhdanh từ
  2. ngã, bản ngãdanh từ
EN
  1. obstinacydanh từ
  2. atman; the self; the egodanh từ

彼は我が強くて人の話を聞かない。 — Anh ta cứng đầu, không chịu nghe ai.

Xem thêm 5 nghĩa →

我々 われわれ

Nhật Thông dụng NGÃ
VI
  1. chúng tôi, chúng tađại từ
EN
  1. weđại từ
  2. we; usđại từ

我々は最後まで戦う。 — Chúng ta sẽ chiến đấu đến cùng.

Xem chi tiết →

我が わが

Nhật Thông dụng NGÃ
VI
  1. của tôi, của chúng tađịnh từ
EN
  1. my; our; one's ownđịnh từ

我が社は今年創立五十周年を迎えた。 — Công ty chúng tôi năm nay kỷ niệm 50 năm thành lập.

Xem thêm 2 nghĩa →

我儘 わがまま

Nhật Thông dụng NGÃ TẬN
VI
  1. ích kỷ, ngang bướngtính từ な · danh từ
  2. tuỳ tiện, buông thả, chỉ biết làm theo ý mìnhtính từ な · danh từ
EN
  1. selfish; egoisttính từ な · danh từ
  2. self-indulgent; wilful; willfultính từ な · danh từ

我慢 がまん

Nhật Thông dụng NGÃ MẠN
VI
  1. sự chịu đựng, nhẫn nại, cố gắng nhịndanh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. sự kiềm chế bản thândanh từ · động từ する · ngoại động từ
EN
  1. endurance; patience; perseverance; bearing (with something)danh từ · động từ する · ngoại động từ
  2. self-control; self-restraintdanh từ · động từ する · ngoại động từ

トイレまで我慢できない。 — Tôi không nhịn được đến nhà vệ sinh.

Xem thêm 2 nghĩa →

我が家 わがや

Nhật Thông dụng
VI
  1. nhà mình, gia đình mìnhcụm từ · danh từ
EN
  1. one's house; one's home; one's familycụm từ · danh từ
  2. my house; one's own housedanh từ

やっぱり我が家が一番落ち着く。 — Rốt cuộc nhà mình vẫn là nơi yên bình nhất.

Xem thêm 1 nghĩa →

我ら われら

Nhật Thông dụng NGÃ
VI
  1. chúng tôi, chúng tađại từ
  2. tôiđại từ
  3. (khẩu ngữ) mày, các ngườiđại từ
EN
  1. we; usđại từ
  2. I; međại từ

我が身 わがみ

Nhật
VI
  1. bản thân mìnhdanh từ
  2. (cổ) tôiđại từ
  3. (cổ) mày (gọi người dưới)đại từ
EN
  1. myself; oneselfdanh từ
  2. I; međại từ

同僚の解雇を見て明日は我が身だと思った。 — Thấy đồng nghiệp bị sa thải, tôi nghĩ mai có thể đến lượt mình.

Xem thêm 3 nghĩa →

我ながら われながら

Nhật NGÃ
VI
  1. dù tự mình nói ra, chính mình cũng (thấy)trạng từ
EN
  1. even if I say so myself; for me (to do such a thing)trạng từ

我ながらうまく説明できたと思う。 — Tự tôi cũng thấy mình giải thích khá hay.

Xem chi tiết →

我流 がりゅう

Nhật NGÃ LƯU
VI
  1. cách làm tự học, kiểu riêng của mìnhdanh từ · trợ từ
EN
  1. self-taught method; one's own way; one's own styledanh từ · trợ từ
  2. one's own unique style; doing things in one's own way; being self-taughtdanh từ

ゴルフは我流で覚えた。 — Tôi học golf theo kiểu tự mày mò.

Xem chi tiết →

我輩 わがはい

Nhật NGÃ BỐI
VI
  1. (cũ) ta, tôiđại từ
  2. (cổ) chúng tađại từ
EN
  1. I; me; myselfđại từ
  2. we; us; ourselvesđại từ

我楽多 ガラクタ

Nhật NGÃ LẠC ĐA
VI
  1. đồ đồng nát, đồ linh tinh vô dụngdanh từ
EN
  1. junk; rubbish; trash; garbage; odds and endsdanh từ

物置は我楽多でいっぱいだ。 — Nhà kho đầy đồ linh tinh.

Xem chi tiết →

我が国 わがくに

Nhật
EN
  1. my country; our country; country of the speaker or authordanh từ
  2. my country; our country; country of the speaker or author; Japandanh từ

我孫子 あびこ

Nhật
VI
  1. Abiko (một thành phố của Chiba, Nhật Bản).tên riêng
  2. Tên họ.tên riêng
EN
  1. Abiko (a city in Chiba Prefecture, Japan)tên riêng
  2. a surnametên riêng

我執 がしゅう

Nhật NGÃ CHẤP
EN
  1. egotism; obstinacydanh từ
  2. the belief that the ego exists, in opposition to the Buddhist concept of anattā or non-selfdanh từ
  3. egotistic stubbornness, obsession that only one's own ideas are correctdanh từ