先
Chữ Hán 先 TIÊN, TIẾN
- Âm On
- セン
- Âm Kun
- さき、ま.ず
- Nghĩa (Anh)
- before; ahead; previous; future; precedence
- Số nét
- 6
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 先 40 từ
- 先さっきlúc nãy, vừa nãy, mới đây
- 先生せんせいthầy, giáo viên; bậc thầy
- 優先ゆうせんsự ưu tiên; quyền đi trước
- 先ずまずtrước hết, đầu tiên
- 先にさきにtrước đây, vừa rồi
- 先例せんれいtiền lệ
- 先日せんじつhôm nọ, mấy hôm trước
- 先月せんげつtháng trước
- 先決せんけつsự quyết trước, ưu tiên hàng đầu
- 先着せんちゃくsự đến trước
- 先祖せんぞtổ tiên
- 先端せんたんđầu nhọn, mũi, chóp
- 先輩せんぱいtiền bối, đàn anh, đàn chị
- 先週せんしゅうtuần trước
- 先頭せんとうđầu hàng, đi đầu, tiên phong
- 口先くちさきlời nói suông, đầu môi chót lưỡi
- 宛先あてさきđịa chỉ nhận, nơi gửi đến
- 率先そっせんsự đi đầu, chủ động làm trước
- 祖先そせんtổ tiên
- 一先ずひとまずtạm thời, trước mắt
- 先ごろさきごろhôm nọ, gần đây
- 先ほどさきほどvừa nãy, lúc nãy
- 先入観せんにゅうかんđịnh kiến, thành kiến
- 先天的せんてんてきbẩm sinh
- 先進国せんしんこくnước phát triển
- 勤め先つとめさきnơi làm việc
- 最先端さいせんたんtiên tiến nhất, mũi nhọn
- 真っ先まっさきđầu tiên, trước hết, ngay hàng đầu
- 先だってせんだってhôm trước, mới đây
- 先々さきざきtương lai xa
- 先人せんじんngười đi trước, tiền nhân
- 先代せんだいđời trước, chủ gia đình đời trước, người cha quá cố
- 先住せんじゅうngười bản địa, thổ dân
- 先制せんせいsự đi trước, chủ động ra đòn, ghi điểm trước
- 先取せんしゅsự ghi điểm trước, giành trước
- 先安さきやすgiá dự kiến giảm trong tương lai
- 先導せんどうsự dẫn đường, dẫn đầu
- 先手せんてđi trước
- 先方せんぽうphía bên kia, đối phương
- 先物さきものhợp đồng tương lai