勢
Chữ Hán 勢 THẾ
- Âm On
- セイ、ゼイ
- Âm Kun
- いきお.い、はずみ
- Nghĩa (Anh)
- forces; energy; military strength
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 勢 39 từ
- 勢ぜいnhóm, đội ngũ, phe, lực lượng
- 優勢ゆうせいưu thế
- 勢いいきおいsức mạnh, khí thế, sinh lực
- 勢力せいりょくthế lực, sức mạnh, ảnh hưởng
- 大勢おおぜいđông người
- 姿勢しせいtư thế, dáng điệu
- 威勢いせいuy thế, quyền thế
- 情勢じょうせいtình hình, tình thế
- 態勢たいせいtư thế sẵn sàng, sự chuẩn bị
- 体勢たいせいtư thế, thế đứng
- 党勢とうせいthế lực đảng
- 劣勢れっせいthế yếu, bất lợi, lép vế
- 国勢こくせいtình hình đất nước
- 守勢しゅせいthế phòng thủ
- 実勢じっせいthực tế, thực chất
- 形勢けいせいtình hình, thế trận, cục diện
- 攻勢こうせいthế tấn công, thế công
- 気勢きせいkhí thế, nhuệ khí
- 総勢そうぜいtoàn bộ thành viên, toàn quân
- 勢ぞろいせいぞろいsự tập hợp đông đủ, xếp hàng
- 国勢調査こくせいちょうさtổng điều tra dân số
- 余勢よせいđà, quán tính, khí thế còn dư
- 加勢かせいsự trợ giúp, tiếp viện
- 去勢きょせいsự thiến, triệt sản
- 地勢ちせいđịa thế, địa hình
- 多勢たぜいsố đông, ưu thế quân số
- 時勢じせいthời thế, xu thế thời đại
- 権勢けんせいquyền thế, thế lực
- 火勢かせいsức lửa, thế lửa
- 無勢ぶぜいít người, thế yếu về quân số
- 県勢けんせいtình hình, tiềm lực của tỉnh
- 豪勢ごうせいxa hoa, lộng lẫy, hào phóng
- 趨勢すうせいxu thế, khuynh hướng
- 軍勢ぐんぜいquân đội, binh lực
- 運勢うんせいvận mệnh, vận may
- 騰勢とうせいxu hướng tăng
- 低姿勢ていしせいthái độ khiêm nhường, giữ mình kín tiếng
- 勢力圏せいりょくけんvùng ảnh hưởng
- 第三勢力だいさんせいりょくthế lực thứ ba