報
Chữ Hán 報 BÁO
- Âm On
- ホウ
- Âm Kun
- むく.いる
- Nghĩa (Anh)
- report; news; reward; retribution
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 報 40 từ
- 報ほうthông tin, tin tức, bản tin
- 予報よほうdự báo
- 報告ほうこくbản báo cáo, sự báo cáo
- 報道ほうどうsự đưa tin, tin tức, báo chí
- 報酬ほうしゅうthù lao, tiền công
- 情報じょうほうthông tin, tin tức; tình báo
- 時報じほうsự báo giờ; tín hiệu giờ
- 警報けいほうcảnh báo, báo động
- 電報でんぽうđiện tín
- 報いるむくいるbáo đáp, đền đáp
- 報じるほうじるđưa tin, thông báo
- 天気予報てんきよほうdự báo thời tiết
- 会報かいほうbản tin của hội, tập san
- 公報こうほうthông cáo chính thức, bản tin chính thức
- 報復ほうふくsự trả đũa, báo thù
- 官報かんぽうcông báo
- 広報こうほうquan hệ công chúng, truyền thông
- 日報にっぽうbáo cáo hằng ngày, nhật báo
- 朗報ろうほうtin vui, tin mừng
- 詳報しょうほうbáo cáo chi tiết, chi tiết
- 通報つうほうsự thông báo, báo tin
- 速報そくほうtin nhanh, bản tin khẩn
- 報告書ほうこくしょbản báo cáo
- 報奨金ほうしょうきんtiền thưởng
- 報道陣ほうどうじんđoàn phóng viên, giới báo chí
- 情報部じょうほうぶcục thông tin, bộ phận tình báo
- 注意報ちゅういほうbản tin cảnh báo
- 報われるむくわれるđược đền đáp, được báo đáp
- 報道機関ほうどうきかんcơ quan báo chí, truyền thông
- 情報処理じょうほうしょりxử lý dữ liệu, xử lý thông tin
- 情報産業じょうほうさんぎょうngành công nghiệp thông tin
- 最新情報さいしんじょうほうthông tin mới nhất, cập nhật
- 状況報告じょうきょうほうこくbáo cáo tình hình, báo cáo tiến độ
- 情報化社会じょうほうかしゃかいxã hội thông tin
- 気象予報士きしょうよほうしchuyên viên dự báo thời tiết
- 地理情報システムちりじょうほうシステムhệ thống thông tin địa lý, GIS
- 一報いっぽうthông báo ngắn, báo tin
- 吉報きっぽうtin vui
- 報いむくいsự đền đáp, báo đáp
- 報国ほうこくlòng yêu nước, báo đền ơn nước