天
Chữ Hán 天 THIÊN
- Âm On
- テン
- Âm Kun
- あまつ、あめ、あま-
- Nghĩa (Anh)
- heavens; sky; imperial
- Số nét
- 4
- JLPT
- N5 (cấp cũ 4)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 1
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 天 40 từ
- 天てんbầu trời
- 天気てんきthời tiết
- 天下てんかthiên hạ, cả thế giới
- 天井てんじょうtrần nhà
- 天体てんたいthiên thể
- 天候てんこうthời tiết
- 天国てんごくthiên đường, thiên đàng, Nước Trời
- 天才てんさいthiên tài
- 天災てんさいthiên tai
- 天然てんねんtự nhiên, thiên nhiên
- 天皇てんのうThiên hoàng
- 天辺てっぺんđỉnh, chóp
- 晴天せいてんtrời quang, thời tiết đẹp
- 雨天うてんtrời mưa, thời tiết mưa
- 先天的せんてんてきbẩm sinh
- 天の川あまのがわdải Ngân Hà
- 天ぷらてんぷらtempura, món chiên tẩm bột
- 後天的こうてんてきmang tính hậu thiên, tập nhiễm
- 有頂天うちょうてんsự ngây ngất, sướng rơn
- 楽天的らくてんてきlạc quan
- 天気予報てんきよほうdự báo thời tiết
- 歩行者天国ほこうしゃてんごくphố đi bộ
天使てんしthiên thần, thiên sứ
- 天地てんちtrời đất, vũ trụ, thế giới, thiên nhiên
- 天文てんもんthiên văn học
- 天狗てんぐtengu, yêu tinh mặt đỏ mũi dài trên núi
- 天理てんりthiên lý, lẽ trời
- 天神てんじんthần trời
- 好天こうてんthời tiết đẹp
- 炎天えんてんtrời nắng gắt, nắng như thiêu
- お天気おてんきthời tiết
- 天下りあまくだりquan chức về hưu được bổ vào doanh nghiệp
- 天文台てんもんだいđài thiên văn
- 天文学てんもんがくthiên văn học
- 天満宮てんまんぐうđền Tenmangu
- 天王星てんのうせいsao Thiên Vương
- 天皇制てんのうせいchế độ Thiên hoàng
- 悪天候あくてんこうthời tiết xấu
- 天然ガスてんねんガスkhí thiên nhiên
- 天然温泉てんねんおんせんsuối nước nóng tự nhiên