当
Chữ Hán 当 ĐANG, ĐÁNG, ĐƯƠNG
- Âm On
- トウ
- Âm Kun
- あ.たる、あ.たり、あ.てる、あ.て、まさ.に、まさ.にべし
- Nghĩa (Anh)
- hit; right; appropriate; himself
- Số nét
- 6
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 当 40 từ
- 不当ふとうbất công, không chính đáng, vô lý
- 妥当だとうthỏa đáng, hợp lí, thích đáng
- 弁当べんとうcơm hộp bento
- 当てあてmục đích, mục tiêu
- 当人とうにんđương sự, người có liên quan
- 当分とうぶんtrước mắt, tạm thời
- 当初とうしょlúc đầu, ban đầu
- 当局とうきょくnhà chức trách, cơ quan hữu quan
- 当惑とうわくsự bối rối, lúng túng
- 当日とうじつngày hôm đó, đúng ngày
- 当時とうじthời đó, hồi ấy
- 当然とうぜんđương nhiên, hợp lý, xứng đáng
- 当番とうばんsự trực, người trực, phiên trực
- 当選とうせんsự đắc cử
- 手当てあてphụ cấp, trợ cấp, tiền thưởng
- 担当たんとうsự phụ trách, đảm nhận
- 本当ほんとうsự thật, thật
- 正当せいとうchính đáng, hợp lý, hợp pháp
- 相当そうとうtương đương, tương ứng
- 見当けんとうsự ước đoán, phỏng đoán
- 該当がいとうsự tương ứng, thuộc diện, phù hợp, đáp ứng
- 適当てきとうphù hợp, thích hợp
- 配当はいとうsự phân bổ, phần chia
- 当たりあたりcú trúng, trúng đích
- 当たるあたるbị trúng, va vào
- 当てるあてるđánh trúng
- 当事者とうじしゃđương sự, bên liên quan
- 本当にほんとうにthật sự
- 目当てめあてmốc, dấu
- 割り当てわりあてsự phân chia, phân công, phân bổ, hạn ngạch, khẩu phần
- 当たり前あたりまえđương nhiên, hợp lẽ
- 心当たりこころあたりsự biết, manh mối, ý tưởng
- 日当たりひあたりcó nắng, chỗ nắng
- 八つ当たりやつあたりgiận cá chém thớt, trút giận
- 割り当てるわりあてるphân công, phân bổ, chia
- 差し当たりさしあたりtrước mắt, tạm thời
- 当てはまるあてはまるáp dụng được, phù hợp, đúng với
- 当てはめるあてはめるáp dụng
- 思い当たるおもいあたるchợt nhớ ra, chợt hiểu ra, nghĩ ra
- 突き当たりつきあたりcuối