未
Chữ Hán 未 VỊ, MÙI
- Âm On
- ミ、ビ
- Âm Kun
- いま.だ、ま.だ、ひつじ
- Nghĩa (Anh)
- un-; not yet; hitherto; still; even now; sign of the ram; 1-3PM; eighth sign of Chinese zodiac
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 未 37 từ
- 未みchưa, vị
- 未だまだvẫn, vẫn còn, mới chỉ
- 未婚みこんchưa kết hôn
- 未定みていchưa quyết định, chưa xác định
- 未明みめいrạng sáng, tờ mờ sáng
- 未来みらいtương lai
- 未然みぜんtrước khi xảy ra
- 未熟みじゅくchưa chín, còn xanh
- 未知みちchưa biết, xa lạ
- 未納みのうchưa nộp, nợ quá hạn
- 未練みれんsự lưu luyến, tiếc nuối
- 未遂みすいchưa thành
- 未開みかいchưa khai hóa, nguyên thủy
- 未成年みせいねんtuổi vị thành niên, người chưa thành niên
- 未満みまんchưa đến, dưới
- 未亡人みぼうじんgóa phụ
- 未払いみはらいchưa thanh toán, quá hạn
- 未熟児みじゅくじtrẻ sinh non
- 未発表みはっぴょうchưa công bố, chưa phát hành
- 未知数みちすうẩn số, biến số
- 未解決みかいけつchưa giải quyết, còn tồn đọng
- 前代未聞ぜんだいみもんchưa từng nghe thấy, chưa từng có tiền lệ
- 未だしもまだしもcòn hơn, còn khá hơn
- 未だ未だまだまだvẫn còn, còn nhiều, chưa
- 未成年者みせいねんしゃngười vị thành niên
- 未了みりょうchưa xong, chưa thực hiện
- 未収みしゅうchưa thu, còn tồn đọng
- 未完みかんchưa hoàn thành
- 未決みけつchưa quyết định, đang chờ
- 未発みはつchưa xảy ra, chưa xuất hiện
- 未完成みかんせいchưa hoàn thành, dang dở
- 未来派みらいはchủ nghĩa vị lai
- 未経験みけいけんchưa có kinh nghiệm
- 未踏峰みとうほうđỉnh núi chưa ai chinh phục
- 未開拓みかいたくchưa khai phá, chưa khai thác
- 未開発みかいはつchưa phát triển, lạc hậu, chưa khai thác
- 前人未到ぜんじんみとうchưa ai đặt chân tới, chưa từng có