末
Chữ Hán 末 MẠT
- Âm On
- マツ、バツ
- Âm Kun
- すえ、うら、うれ
- Nghĩa (Anh)
- end; close; tip; powder; posterity
- Số nét
- 5
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 末 40 từ
- 末すえđầu, ngọn, chóp
- 始末しまつsự xử lý, dọn dẹp; thu xếp
- 年末ねんまつcuối năm
- 月末げつまつcuối tháng
- 期末きまつcuối kỳ
- 末日まつじつngày cuối tháng
- 末期まっきgiai đoạn cuối, những năm cuối; giai đoạn cuối
- 末端まったんđầu mút, phần cuối
- 歳末さいまつcuối năm
- 粉末ふんまつbột mịn
- 粗末そまつthô sơ, đạm bạc, tồi tàn, kém chất lượng
- 結末けつまつkết cục, kết thúc
- 週末しゅうまつcuối tuần
- 不始末ふしまつsự sơ suất, thiếu sót
- 後始末あとしまつsự giải quyết hậu quả, thu xếp
- 末っ子すえっこcon út
- 末期的まっきてきgiai đoạn cuối
- 巻末かんまつcuối sách, phần phụ lục cuối sách
- 幕末ばくまつthời Bakumatsu, cuối thời Mạc phủ Tokugawa
- 末にすえにrốt cuộc, sau khi
- 末広すえひろxòe rộng như quạt
- 端末たんまつthiết bị đầu cuối
- 終末しゅうまつsự kết thúc, chung cuộc
- 野末のずえgóc cánh đồng, tận cùng đồng nội
- 世紀末せいきまつcuối thế kỷ
- 今週末こんしゅうまつcuối tuần này
- 端末機たんまつきthiết bị đầu cuối
- 場末ばすえvùng ven, khu tồi tàn
- 末寺まつじchùa nhánh
- 末尾まつびphần cuối
- 末弟ばっていem trai út
- 末梢まっしょうđầu cành
- 末裔まつえいcon cháu, hậu duệ
- 末路まつろbước đường cùng, kết cục, số phận
- 瑣末さまつvụn vặt, nhỏ nhặt
- 始末書しまつしょbản tường trình, bản kiểm điểm
- 断末魔だんまつまgiây phút hấp hối, cơn giãy chết
- 末永くすえながくmãi mãi, lâu dài
- 行く末ゆくすえtương lai, tiền đồ
- 年末調整ねんまつちょうせいquyết toán thuế cuối năm