板
Chữ Hán 板 BẢN
- Âm On
- ハン、バン
- Âm Kun
- いた
- Nghĩa (Anh)
- plank; board; plate; stage
- Số nét
- 8
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 3
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 板 31 từ
- 板いたtấm ván, tấm gỗ
- 合板ごうはんgỗ dán
- 甲板かんぱんboong tàu
- 看板かんばんbiển hiệu, bảng quảng cáo
- 鋼板こうはんthép tấm
- 黒板こくばんbảng đen
- まな板まないたthớt
- 掲示板けいじばんbảng thông báo
- 登板とうばんlên ném bóng
- 鉄板てっぱんtấm sắt, tấm thép
- 降板こうばんrời gò ném, bị thay ra
- 板門店パンムンジョムBàn Môn Điếm
- ベニヤ板ベニヤいたgỗ dán, ván ép
- 板ガラスいたガラスkính tấm
- 厚板あついたtấm ván dày
- 基板きばんbảng mạch, chất nền
- 平板へいばんtấm phẳng, phiến, bàn đo đạc
- 戸板といたtấm cửa trượt
- 板前いたまえđầu bếp
- 板紙いたがみbìa cứng, các tông
- 板金ばんきんtấm kim loại, tôn
- 薄板うすいたván mỏng
- 銅板どうばんtấm đồng
- 板の間いたのまsàn gỗ, phòng sàn gỗ
- 板張りいたばりlát ván, sàn gỗ
- 椎間板ついかんばんđĩa đệm
- 羽子板はごいたvợt chơi cầu lông kiểu Nhật
- 血小板けっしょうばんtiểu cầu
- 表看板おもてかんばんbiển hiệu mặt tiền
- 一枚看板いちまいかんばんdiễn viên chính, ngôi sao ăn khách
- 立て看板たてかんばんbiển hiệu dựng đứng, bảng quảng cáo