梅
Chữ Hán 梅 MAI
- Âm On
- バイ
- Âm Kun
- うめ
- Nghĩa (Anh)
- plum
- Số nét
- 10
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 4
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 梅 16 từ
- 梅うめmơ Nhật Bản
- 塩梅あんばいgia vị, mùi vị
- 梅雨つゆmùa mưa
- 梅干しうめぼしumeboshi, mơ muối
- 梅雨入りつゆいりsự bắt đầu mùa mưa
- 梅雨明けつゆあけsự kết thúc mùa mưa
- 青梅あおうめmơ xanh
- 梅園ばいえんvườn mơ
- 梅林ばいりんrừng mơ
- 梅毒ばいどくbệnh giang mai
- 梅花ばいかhoa mai
- 梅酒うめしゅrượu mơ
- 白梅しらうめhoa mơ trắng
- 紅梅こうばいcây mai hoa đỏ
- 松竹梅しょうちくばいtùng, trúc, mai
- 梅雨前線ばいうぜんせんfrông mưa mùa