歩
Chữ Hán 歩 BỘ
- Âm On
- ホ、ブ、フ
- Âm Kun
- ある.く、あゆ.む
- Nghĩa (Anh)
- walk; counter for steps
- Số nét
- 8
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 歩 35 từ
- 歩ほbước chân, sải bước
- 歩くあるくđi bộ
- 初歩しょほbước đầu, kiến thức cơ bản, vỡ lòng
- 徒歩とほsự đi bộ
- 散歩さんぽsự đi dạo, tản bộ
- 歩むあゆむđi bộ, bước đi
- 歩合ぶあいtỷ lệ, phần trăm
- 歩調ほちょうnhịp bước, bước chân
- 歩道ほどうvỉa hè, đường đi bộ
- 譲歩じょうほsự nhượng bộ, thoả hiệp
- 進歩しんぽsự tiến bộ, phát triển
- 歩行者ほこうしゃngười đi bộ
- 横断歩道おうだんほどうvạch qua đường
- 歩み寄るあゆみよるthỏa hiệp, nhượng bộ lẫn nhau
- 歩行者天国ほこうしゃてんごくphố đi bộ
- 一歩いっぽmột bước
- 歩みあゆみsự bước đi
- 歩兵ほへいbộ binh, lính bộ binh
- 歩行ほこうsự đi bộ
- 牛歩ぎゅうほbước chậm như rùa
- 競歩きょうほđi bộ thể thao
- 遊歩ゆうほsự dạo bộ, đi dạo
- 第一歩だいいっぽbước đầu tiên
- 一人歩きひとりあるきtự lan truyền
- 公定歩合こうていぶあいlãi suất chiết khấu chính thức
- 歩き回るあるきまわるđi loanh quanh, đi tới đi lui, lang thang
- 歩み寄りあゆみよりsự thoả hiệp, nhượng bộ
- 食べ歩きたべあるきđi ăn thử nhiều quán
- 歩幅ほはばđộ dài bước chân, sải bước
- 歩数ほすうsố bước chân
- 出歩くであるくra ngoài, đi lang thang
- 歩道橋ほどうきょうcầu đi bộ
- 進歩的しんぽてきtiến bộ, cấp tiến
- 日進月歩にっしんげっぽtiến bộ không ngừng, tiến nhanh
- 歩留まりぶどまりhiệu suất, tỷ lệ thành phẩm