略
Chữ Hán 略 LƯỢC
- Âm On
- リャク
- Âm Kun
- ほぼ、はぶ.く、おか.す、おさ.める、はかりごと、はか.る
- Nghĩa (Anh)
- abbreviation; omission; outline; shorten; capture; plunder
- Số nét
- 11
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 略 20 từ
- 略ほぼhầu như, gần như
- 侵略しんりゃくsự xâm lược
- 前略ぜんりゃくxin miễn phần mở đầu
- 略すりゃくすviết tắt, rút gọn
- 略語りゃくごtừ viết tắt
- 省略しょうりゃくsự lược bỏ
- 策略さくりゃくmưu kế; sách lược; thủ đoạn
- 中略ちゅうりゃくsự lược bớt đoạn giữa
- 党略とうりゃくsách lược đảng phái
- 戦略せんりゃくchiến lược
- 攻略こうりゃくsự đánh chiếm, chinh phục
- 略奪りゃくだつsự cướp bóc, cướp đoạt
- 略式りゃくしきgiản lược, không chính thức
- 略歴りゃくれきsơ yếu lý lịch
- 略称りゃくしょうtên viết tắt
- 簡略かんりゃくgiản lược, vắn tắt
- 政略せいりゃくchính sách, thủ đoạn chính trị
- 概略がいりゃくkhái quát, tóm tắt, đại ý
- 略取りゃくしゅsự cướp đoạt
- 謀略ぼうりゃくmưu kế, âm mưu, thủ đoạn