番
Chữ Hán 番 PHIÊN, PHAN, BA, BÀ
- Âm On
- バン
- Âm Kun
- つが.い
- Nghĩa (Anh)
- turn; number in a series
- Số nét
- 12
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 番 40 từ
- 番ばんsố
- 一番いちばんsố một, thứ nhất, hạng nhất
- 交番こうばんđồn cảnh sát khu vực
- 当番とうばんsự trực, người trực, phiên trực
- 本番ほんばんbuổi diễn chính thức, lên sóng thật
- 番号ばんごうsố, dãy số
- 番地ばんちsố nhà, số lô đất
- 番目ばんめthứ...
- 番組ばんぐみchương trình
- 順番じゅんばんthứ tự, lượt
- 留守番るすばんviệc trông nhà, ở nhà
- 番瀝青ペンキsơn
- 二番にばんthứ hai, số hai, á quân
- 出番でばんlượt của mình, ca
- 定番ていばんmón kinh điển, lựa chọn quen thuộc
- 番付ばんづけbảng xếp hạng
- 番手ばんてchỉ số sợi
- 一番上いちばんうえcao nhất, trên cùng, lớn tuổi nhất
- 一番手いちばんてngười đi đầu, người làm trước tiên
- 十八番おはこtiết mục tủ, sở trường
- 朝一番あさいちばんviệc đầu tiên vào buổi sáng, sáng sớm
- 背番号せばんごうsố áo
- 一番乗りいちばんのりngười cưỡi ngựa xung phong đầu tiên
- 口座番号こうざばんごうsố tài khoản
- 登録番号とうろくばんごうsố đăng ký
- 電話番号でんわばんごうsố điện thoại
- 110番ひゃくとおばんsố 110
- 119番ひゃくじゅうきゅうばん119
- テレビ番組テレビばんぐみchương trình truyền hình, chương trình TV
- 局番きょくばんmã tổng đài điện thoại
- 店番みせばんsự trông cửa hàng
- 番人ばんにんngười canh gác
- 番外ばんがいngoại lệ, ngoài danh sách
- 番犬ばんけんchó giữ nhà
- 番茶ばんちゃtrà thô
- 番頭ばんとうquản lý cửa hàng, thư ký trưởng
- 茶番ちゃばんtrò hề
- 輪番りんばんsự luân phiên, thay phiên
- 門番もんばんngười gác cổng
- 非番ひばんkhông trong ca trực, nghỉ phiên