肉
Chữ Hán 肉 NHỤC, NHỤ, NẬU
- Âm On
- ニク
- Âm Kun
- しし
- Nghĩa (Anh)
- meat
- Số nét
- 6
- JLPT
- N4 (cấp cũ 3)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 2
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 肉 40 từ
- 肉にくda thịt
- 焼肉やきにくyakiniku, thịt nướng kiểu Nhật
- 牛肉ぎゅうにくthịt bò
- 皮肉ひにくsự mỉa mai, châm biếm, giễu cợt
- 筋肉きんにくcơ bắp
- 肉体にくたいthể xác, cơ thể
- 肉眼にくがんmắt thường
- 肉親にくしんngười ruột thịt
- 肉食にくしょくsự ăn thịt
- 豚肉ぶたにくthịt lợn
- ひき肉ひきにくthịt xay
- 肉声にくせいgiọng thật
- 肉薄にくはくáp sát, bám đuổi sát
- 食肉しょくにくthịt
- 鶏肉とりにくthịt gà
- 太り肉ふとりじしbéo tốt, mập mạp
- 肉まんにくまんbánh bao nhân thịt
- 肉体的にくたいてきthể chất, thân thể
- 苦肉の策くにくのさくkế sách cuối cùng, khổ nhục kế
- 中肉ちゅうにくvóc người tầm thước
- 果肉かにくthịt quả, cùi
- 精肉せいにくthịt, thịt đã sơ chế
- 羊肉ようにくthịt cừu
- 肉屋にくやhàng thịt, người bán thịt
- 肉弾にくだんngười đánh bom cảm tử
- 肉牛にくぎゅうbò thịt
- 肉筆にくひつbút tích
- 肉質にくしつđộ nhiều thịt
- 肉類にくるいcác loại thịt
- 血肉けつにくruột thịt, máu mủ
- 馬肉ばにくthịt ngựa
- 骨肉こつにくcốt nhục, ruột thịt
- 魚肉ぎょにくthịt cá
- 鯨肉げいにくthịt cá voi
- 皮肉るひにくるmỉa mai, châm biếm, chế giễu
- 筋肉質きんにくしつcơ bắp, vạm vỡ
- 肉付けにくづけsự bổ sung chi tiết, làm cho có thực chất
- 肉離れにくばなれsự rách cơ, căng cơ
- 弱肉強食じゃくにくきょうしょくmạnh được yếu thua, luật rừng
- 肉体労働にくたいろうどうlao động chân tay