脈
Chữ Hán 脈 MẠCH
- Âm On
- ミャク
- Âm Kun
- すじ
- Nghĩa (Anh)
- vein; pulse; hope
- Số nét
- 10
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 脈 18 từ
- 脈みゃくmạch, nhịp mạch
- 動脈どうみゃくđộng mạch
- 山脈さんみゃくdãy núi; rặng núi
- 文脈ぶんみゃくvăn cảnh, mạch văn
- 脈拍みゃくはくmạch, nhịp mạch
- 脈絡みゃくらくmạch lạc, sự liên kết
- 人脈じんみゃくcác mối quan hệ cá nhân
- 金脈きんみゃくmạch vàng
- 静脈じょうみゃくtĩnh mạch
- 不整脈ふせいみゃくloạn nhịp tim
- 大動脈だいどうみゃくđộng mạch chủ
- 動脈硬化どうみゃくこうかxơ cứng động mạch
- 一脈いちみゃくmột mạch, sợi dây liên hệ
- 乱脈らんみゃくsự hỗn loạn, rối ren
- 命脈めいみゃくmạch sống, sinh mệnh
- 水脈すいみゃくmạch nước ngầm
- 鉱脈こうみゃくmạch quặng
- 冠動脈かんどうみゃくđộng mạch vành