腹
Chữ Hán 腹 PHÚC
- Âm On
- フク
- Âm Kun
- はら
- Nghĩa (Anh)
- abdomen; belly; stomach
- Số nét
- 13
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 6
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 腹 27 từ
- 腹はらbụng
- お腹おなかbụng
- 空腹くうふくbụng đói, cơn đói
- 腹いっぱいはらいっぱいno bụng
- 中腹ちゅうふくlưng chừng núi, sườn núi
- 満腹まんぷくno bụng
- 腹心ふくしんngười tâm phúc
- 腹痛ふくつうđau bụng
- 腹部ふくぶbụng, vùng bụng
- 裏腹うらはらtrái ngược
- 下っ腹したっぱらbụng dưới
- 太っ腹ふとっぱらhào phóng, rộng lượng, độ lượng, bụng phệ
- お腹の子おなかのこđứa con trong bụng
- 切腹せっぷくmổ bụng tự sát
- 山腹さんぷくsườn núi
- 私腹しふくtúi riêng, lợi riêng
- 立腹りっぷくsự nổi giận, phật ý
- 腹筋ふっきんcơ bụng
- 腹腔ふくくうkhoang bụng
- 自腹じばらtự bỏ tiền túi
- 船腹せんぷくthân tàu, khoang tàu, trọng tải tàu
- 開腹かいふくsự mổ bụng, phẫu thuật mở bụng
- 下腹部かふくぶbụng dưới
- 渋り腹しぶりばらđau bụng đi ngoài, mót rặn
- 腹膜炎ふくまくえんviêm phúc mạc
- 腹式呼吸ふくしきこきゅうthở bụng
- 腹立たしいはらだたしいbực mình, tức tối