航
Chữ Hán 航 HÀNG
- Âm On
- コウ
- Nghĩa (Anh)
- navigate; sail; cruise; fly
- Số nét
- 10
- JLPT
- N3 – N2 (cấp cũ 2)
- Lớp học ở Nhật
- Lớp 5
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 航 30 từ
- 航海こうかいchuyến đi biển, hải trình, hàng hải
- 航空こうくうhàng không
- 航路こうろtuyến đường, hải trình
- 難航なんこうchuyến đi gian nan
- 航空便こうくうびんthư máy bay
- 航空券こうくうけんvé máy bay
- 航空機こうくうきmáy bay, phương tiện bay
- 密航みっこうsự đi lậu, vượt biên trái phép
- 就航しゅうこうđưa vào khai thác
- 巡航じゅんこうsự tuần tra, bay hành trình
- 渡航とこうsự đi ra nước ngoài, vượt biển
- 航法こうほうphép dẫn đường, hàng hải
- 航行こうこうsự đi lại trên biển/không, hải hành
- 運航うんこうsự vận hành tuyến, chuyến bay, chuyến tàu
- 航空会社こうくうがいしゃhãng hàng không
- 格安航空券かくやすこうくうけんvé máy bay giá rẻ
- 航空自衛隊こうくうじえいたいLực lượng Phòng vệ Trên không Nhật Bản
- 内航ないこうvận tải ven biển nội địa
- 出航しゅっこうsự xuất phát, ra khơi, cất cánh
- 来航らいこうsự đến bằng tàu
- 欠航けっこうhủy chuyến
- 潜航せんこうsự đi ngầm dưới nước
- 直航ちょっこうchuyến đi thẳng
- 航跡こうせきvệt sóng sau tàu, vệt bay
- 通航つうこうsự đi lại bằng tàu thuyền, hàng hải
- 航空学こうくうがくhàng không học
- 巡航速度じゅんこうそくどtốc độ hành trình
- 航空母艦こうくうぼかんtàu sân bay
- 航続距離こうぞくきょりtầm bay, tầm hoạt động
- 航空宇宙技術研究所こうくううちゅうぎじゅつけんきゅうじょViện Nghiên cứu Hàng không Vũ trụ Quốc gia