託
Chữ Hán 託 THÁC
- Âm On
- タク
- Âm Kun
- かこつ.ける、かこ.つ、かこ.つける
- Nghĩa (Anh)
- consign; requesting; entrusting with; pretend; hint
- Số nét
- 10
- JLPT
- N1 (cấp cũ 1)
- Lớp học ở Nhật
- Trung học
Thứ tự nét viết
Dữ liệu nét: KanjiVG (CC BY-SA 3.0)
Từ vựng thông dụng có chữ 託 17 từ
- 託すたくすgiao phó, ủy thác
- 信託しんたくsự uỷ thác, tín thác
- 受託じゅたくsự nhận uỷ thác
- 嘱託しょくたくsự ủy thác
- 委託いたくsự uỷ thác, gửi bán, giao phó
- 屈託くったくsự lo âu, bận tâm
- 請託せいたくsự nhờ vả, gửi gắm
- 預託よたくsự ký gửi
- 投資信託とうししんたくquỹ tín thác đầu tư
- 付託ふたくsự giao cho, đệ trình
- 供託きょうたくsự ký gửi, ký quỹ
- 寄託きたくsự ký thác, gửi gắm
- 結託けったくsự cấu kết, thông đồng
- 託宣たくせんlời sấm truyền, thần dụ
- 負託ふたくsự giao phó, ủy thác
- 託児所たくじしょnhà trẻ
- 信託統治しんたくとうちchế độ ủy trị