DIỆNOn: メン、ベンKun: おも、おもて、つらmask; face; features; surface9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3Học chữ này trên Kanjiyo ↗
面
つら
NhậtThông dụngHán Việt: DIỆN
Nghĩa tiếng Việt
danh từmặt, bản mặt (khẩu ngữ thô)
danh từbề mặt
danh từthịt má
danh từ(cổ) má
Nghĩa tiếng Anh
danh từface; mugJMdict
danh từsurfaceJMdict
danh từcheek meatJMdict
danh từcheek; cheeksJMdict
danh từsurrounding areaJMdict
danh từfaceWiktionary
Cách dùng
"Bản mặt" (つら) — khẩu ngữ thô: 「いい面の皮だ」 — thật là khổ thân/mặt dày; 「どの面下げて」 — còn mặt mũi nào mà; 「面構え」 — vẻ mặt. Tránh dùng lịch sự; nói trung tính là 顔.
DIỆNOn: メン、ベンKun: おも、おもて、つらmask; face; features; surface9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3Học chữ này trên Kanjiyo ↗
面
も
NhậtÍt dùngHán Việt: DIỆN
Nghĩa tiếng Anh
danh từsurface, mask, faceWiktionary
Ví dụ
つくばねのこのもかのもに影はあれど君がみかげにますかげはなしOn the peak of Mount Tsukuba, there are shadows here and there, yet there is no shadow that can compare to your shelter, my lord.
Chữ Hán trong từ
面
DIỆNOn: メン、ベンKun: おも、おもて、つらmask; face; features; surface9 nét · JLPT cũ cấp 2 · Lớp 3Học chữ này trên Kanjiyo ↗
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm