TanroDictionary Sổ từ

cạn

Việt
0

cạn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (vật, nơi chứa nước) ở tình trạng hết dần hoặc đã hết sạch nước; Ở tình trạng đã hết hoặc gần hết, không còn mấy nữa; Như nông.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (vật, nơi chứa nước) ở tình trạng hết dần hoặc đã hết sạch nước.tính từ いWiktionary
  2. Ở tình trạng đã hết hoặc gần hết, không còn mấy nữa.tính từ いWiktionary
  3. Cùng nghĩa với nông: Nghề làm ruộngtính từ いWiktionary
  4. (suy nghĩ) hời hợt, không sâu sắc.tính từ いWiktionary
  5. Chỗ nông hoặc không có nước, phân biệt với chỗ sâu hoặc có nước.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. bể cạn nước

  2. vốn liếng cạn sạch

  3. cạn bầu tâm sự

  4. nói cho cạn lời

  5. nó là đứa cạn nghĩ