Nghĩa tiếng Việt
- (vật, nơi chứa nước) ở tình trạng hết dần hoặc đã hết sạch nước.tính từ いWiktionary
- Ở tình trạng đã hết hoặc gần hết, không còn mấy nữa.tính từ いWiktionary
- Cùng nghĩa với nông: Nghề làm ruộngtính từ いWiktionary
- (suy nghĩ) hời hợt, không sâu sắc.tính từ いWiktionary
- Chỗ nông hoặc không có nước, phân biệt với chỗ sâu hoặc có nước.danh từWiktionary
Ví dụ
-
bể cạn nước
-
vốn liếng cạn sạch
-
cạn bầu tâm sự
-
nói cho cạn lời
-
nó là đứa cạn nghĩ