TanroDictionary Sổ từ

chè

Việt
0

chè là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cây nhỡ lá răng cưa, hoa màu trắng, quả có ba múi, trồng để lấy lá, búp, nụ pha nước uống. Loài thực vật hai lá mầm có tên khoa học Camellia sinensis thuộc họ Chè (Theaceae), bộ Thạch nam (Ericales); Đồ uống sửa soạn với lá cây chè hãm được trong nước nóng; Món ăn ngọt nấu bằng đường hay mật với chất có bột như gạo, sắn, đậu, v.v., nhiều khi cũng pha nước dừa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây nhỡ lá răng cưa, hoa màu trắng, quả có ba múi, trồng để lấy lá, búp, nụ pha nước uống. Loài thực vật hai lá mầm có tên khoa học Camellia sinensis thuộc họ Chè (Theaceae), bộ Thạch nam (Ericales).danh từWiktionary
  2. Đồ uống sửa soạn với lá cây chè hãm được trong nước nóng.danh từWiktionary
  3. Món ăn ngọt nấu bằng đường hay mật với chất có bột như gạo, sắn, đậu, v.v., nhiều khi cũng pha nước dừa.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Hái chè.

  2. Pha chè.

  3. Nước chè xanh.

  4. Chè bưởi.

  5. Chè đỗ xanh.