Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đựng bằng sành, sứ, thân tròn, phình to ở giữa, miệng loe, thường dùng đựng rượu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ché rượu.
ché là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đựng bằng sành, sứ, thân tròn, phình to ở giữa, miệng loe, thường dùng đựng rượu.
Ché rượu.