TanroDictionary Sổ từ

ché

Việt
0

ché là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đựng bằng sành, sứ, thân tròn, phình to ở giữa, miệng loe, thường dùng đựng rượu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đựng bằng sành, sứ, thân tròn, phình to ở giữa, miệng loe, thường dùng đựng rượu.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ché rượu.