TanroDictionary Sổ từ

chê

Việt
0

chê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đánh giá thấp, không cho là phải, là tốt; Bác sĩ chẩn đoán chết (một người bệnh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đánh giá thấp, không cho là phải, là tốt.động từWiktionary
  2. Bác sĩ chẩn đoán chết (một người bệnh).động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ai cũng chê nó xấu.

  2. Cao chê ngỏng, thấp chê lùn, Béo chê béo trục béo tròn, Gầy chê xương sống xương sườn phơi ra.

  3. Ông ấy bị bác sĩ chê rồi.