Nghĩa tiếng Việt
- Đánh giá thấp, không cho là phải, là tốt.động từWiktionary
- Bác sĩ chẩn đoán chết (một người bệnh).động từWiktionary
Ví dụ
-
Ai cũng chê nó xấu.
-
Cao chê ngỏng, thấp chê lùn, Béo chê béo trục béo tròn, Gầy chê xương sống xương sườn phơi ra.
-
Ông ấy bị bác sĩ chê rồi.