TanroDictionary Sổ từ

chả

Việt
0

chả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Món ăn làm bằng thịt, cá hoặc tôm thái miếng, băm hoặc giã nhỏ, ướp gia vị, rồi rán hoặc nướng; Giò; Như chẳng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Món ăn làm bằng thịt, cá hoặc tôm thái miếng, băm hoặc giã nhỏ, ướp gia vị, rồi rán hoặc nướng.danh từWiktionary
  2. Giò.danh từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với chẳng: Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơnadvWiktionary

Ví dụ

  1. Chả cá.

  2. Bún chả.

  3. Chả rán.

  4. Gói chả.

  5. Chả sợ.