Nghĩa tiếng Việt
- Món ăn làm bằng thịt, cá hoặc tôm thái miếng, băm hoặc giã nhỏ, ướp gia vị, rồi rán hoặc nướng.danh từWiktionary
- Giò.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với chẳng: Từ biểu thị ý phủ định như từ "không", nhưng với ý quả quyết hơnadvWiktionary
Ví dụ
-
Chả cá.
-
Bún chả.
-
Chả rán.
-
Gói chả.
-
Chả sợ.