TanroDictionary Sổ từ

chế

Việt
0

chế là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tang; Lời của vua phong thưởng cho công thần, viết theo lối văn tứ lục biền ngẫu, mỗi câu ngắt thành hai đoạn 4-6 hoặc 6-4 và có vế đối ở từng cặp câu; Nhạo để làm cho xấu hổ, e thẹn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tang.danh từWiktionary
  2. Lời của vua phong thưởng cho công thần, viết theo lối văn tứ lục biền ngẫu, mỗi câu ngắt thành hai đoạn 4-6 hoặc 6-4 và có vế đối ở từng cặp câu.danh từWiktionary
  3. Nhạo để làm cho xấu hổ, e thẹn.động từWiktionary
  4. Rót thêm vào để phát huy tác dụng.động từWiktionary
  5. Làm ra, tạo ra.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Để chế.

  2. Khăn chế.

  3. Bị bạn chế.

  4. Chế hai đứa lấy nhau.

  5. Chế thêm dầu.