Nghĩa tiếng Việt
- Tang.danh từWiktionary
- Lời của vua phong thưởng cho công thần, viết theo lối văn tứ lục biền ngẫu, mỗi câu ngắt thành hai đoạn 4-6 hoặc 6-4 và có vế đối ở từng cặp câu.danh từWiktionary
- Nhạo để làm cho xấu hổ, e thẹn.động từWiktionary
- Rót thêm vào để phát huy tác dụng.động từWiktionary
- Làm ra, tạo ra.động từWiktionary
Ví dụ
-
Để chế.
-
Khăn chế.
-
Bị bạn chế.
-
Chế hai đứa lấy nhau.
-
Chế thêm dầu.