Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho khỏi vướng hoặc khỏi mắc vào nhau.động từ
- Làm cho thoát khỏi hoàn cảnh túng bí, rắc rối.động từ
- Bù lại một phần thua thiệt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Gỡ tơ rối.
-
Gỡ ảnh ra khỏi tường.
-
Gỡ thế bí.
-
Không lời lãi thì cũng gỡ hoà.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép