TanroDictionary Sổ từ

gỡ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho khỏi vướng hoặc khỏi mắc vào nhau.động từ
  2. Làm cho thoát khỏi hoàn cảnh túng bí, rắc rối.động từ
  3. Bù lại một phần thua thiệt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Gỡ tơ rối.

  2. Gỡ ảnh ra khỏi tường.

  3. Gỡ thế bí.

  4. Không lời lãi thì cũng gỡ hoà.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép