Nghĩa tiếng Việt
- Vai chuyên biểu diễn khôi hài, giễu cợt hoặc pha trò trên sân khấu để làm vui cho khán giả.danh từWiktionary
- . Có quan hệ trực tiếp làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động; can.động từWiktionary
- Tr. (dùng sau một phụ từ phủ định). Từ dùng để khẳng định ý phủ định về sự việc không bao giờ xảy ra hoặc để xảy ra. Không quên lời hứa.động từWiktionary
- Tr. (cũ; vch. ). Từ dùng làm tiếng đệm để ngắt câu trong các bài từ của văn học cổ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vai hề trong chèo.
-
Hề xiếc.
-
Nhà sập, nhưng không ai hề gì.
-
Như thế có hề chi?
-
Chưa hề nói dối.