TanroDictionary Sổ từ

hề

Việt
0

hề là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vai chuyên biểu diễn khôi hài, giễu cợt hoặc pha trò trên sân khấu để làm vui cho khán giả; . Có quan hệ trực tiếp làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động; can; Tr. (dùng sau một phụ từ phủ định). Từ dùng để khẳng định ý phủ định về sự việc không bao giờ xảy ra hoặc để xảy ra. Không quên lời hứa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vai chuyên biểu diễn khôi hài, giễu cợt hoặc pha trò trên sân khấu để làm vui cho khán giả.danh từWiktionary
  2. . Có quan hệ trực tiếp làm chịu ảnh hưởng, chịu tác động; can.động từWiktionary
  3. Tr. (dùng sau một phụ từ phủ định). Từ dùng để khẳng định ý phủ định về sự việc không bao giờ xảy ra hoặc để xảy ra. Không quên lời hứa.động từWiktionary
  4. Tr. (cũ; vch. ). Từ dùng làm tiếng đệm để ngắt câu trong các bài từ của văn học cổ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vai hề trong chèo.

  2. Hề xiếc.

  3. Nhà sập, nhưng không ai hề gì.

  4. Như thế có hề chi?

  5. Chưa hề nói dối.