TanroDictionary Sổ từ

hễ

Việt
0

hễ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nếu như; nếu mà; Đã (là).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nếu như; nếu mà.conjWiktionary
  2. Đã (là).conjWiktionary

Ví dụ

  1. Mụ càng tô lục chuốt hồng, - Máu tham hễ thấy hơi đồng là mê (Truyện Kiều)

  2. Hễ trời có mắt thì ta lệ gì (Nông Đức Mạnh)

  3. Hễ là người thì phải có hiếu với cha mẹ.