Nghĩa tiếng Việt
- . Hệ thống (nói tắt).danh từWiktionary
- Chi, dòng trong một họ, gồm nhiều đời kế tiếp nhau có chung một tổ tiên gần.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Hệ thần kinh.
-
Hệ đo lường.
-
Hệ tư tưởng.
hệ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Hệ thống (nói tắt); Chi, dòng trong một họ, gồm nhiều đời kế tiếp nhau có chung một tổ tiên gần.
Hệ thần kinh.
Hệ đo lường.
Hệ tư tưởng.