TanroDictionary Sổ từ

hệ

Việt
0

hệ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: . Hệ thống (nói tắt); Chi, dòng trong một họ, gồm nhiều đời kế tiếp nhau có chung một tổ tiên gần.

Nghĩa tiếng Việt

  1. . Hệ thống (nói tắt).danh từWiktionary
  2. Chi, dòng trong một họ, gồm nhiều đời kế tiếp nhau có chung một tổ tiên gần.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Hệ thần kinh.

  2. Hệ đo lường.

  3. Hệ tư tưởng.