TanroDictionary Sổ từ

hồn

Việt
0

hồn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Yếu tố tinh thần được coi là đối lập với thể xác; Tư tưởng và tình cảm con người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Yếu tố tinh thần được coi là đối lập với thể xác.danh từWiktionary
  2. Tư tưởng và tình cảm con người.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Hồn lìa xác.

  2. Hồn xiêu phách lạc.

  3. Khôn hồn.

  4. Trông bức tranh rất có hồn.