TanroDictionary Sổ từ

hộn

Việt
0

hộn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tính dồn lại; Trộn lẫn với nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính dồn lại.động từWiktionary
  2. Trộn lẫn với nhau.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hộn sổ.

  2. Hộn tiền.

  3. Hộn hai thứ gạo làm một.