Nghĩa tiếng Việt
- Tính dồn lại.động từWiktionary
- Trộn lẫn với nhau.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hộn sổ.
-
Hộn tiền.
-
Hộn hai thứ gạo làm một.
hộn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tính dồn lại; Trộn lẫn với nhau.
Hộn sổ.
Hộn tiền.
Hộn hai thứ gạo làm một.