Nghĩa tiếng Việt
- Người sinh ra cụ.danh từWiktionary
- Những việc không được phép làm ở mức độ hoàn toàn.động từWiktionary
- Chỉ những vật không phù hợp với nhau.động từWiktionary
Ví dụ
-
kị tôi đã mất cách đây chục năm.
-
ngày Tết kị cãi cọ nhau
-
nước là một chất rất kị với điện.