TanroDictionary Sổ từ

kị

Việt
0

kị là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người sinh ra cụ; Những việc không được phép làm ở mức độ hoàn toàn; Chỉ những vật không phù hợp với nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người sinh ra cụ.danh từWiktionary
  2. Những việc không được phép làm ở mức độ hoàn toàn.động từWiktionary
  3. Chỉ những vật không phù hợp với nhau.động từWiktionary

Ví dụ

  1. kị tôi đã mất cách đây chục năm.

  2. ngày Tết kị cãi cọ nhau

  3. nước là một chất rất kị với điện.