Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đựng bằng sành, sứ hoặc thuỷ tinh..., đáy thường rộng hơn miệng.danh từ
- Cùng nghĩa với nhọ: Có vết đen bẩndanh từ
- Vchg. Huống chi, nữa là.adv
- Cần gì, chẳng cần gì.adv
- Gây hoặc làm tăng cảm giác khoái cảm ở cơ quan sinh dục nam.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Lọ mực.
-
Lọ nước hoa.
-
Lọ hoa.
-
Đo lọ nước mắm, đếm củ dưa hành. (tục ngữ)
-
Mộc mạc ưa nhìn lọ điểm trang (Nhị độ mai).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép