TanroDictionary Sổ từ

lọ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đựng bằng sành, sứ hoặc thuỷ tinh..., đáy thường rộng hơn miệng.danh từ
  2. Cùng nghĩa với nhọ: Có vết đen bẩndanh từ
  3. Vchg. Huống chi, nữa là.adv
  4. Cần gì, chẳng cần gì.adv
  5. Gây hoặc làm tăng cảm giác khoái cảm ở cơ quan sinh dục nam.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Lọ mực.

  2. Lọ nước hoa.

  3. Lọ hoa.

  4. Đo lọ nước mắm, đếm củ dưa hành. (tục ngữ)

  5. Mộc mạc ưa nhìn lọ điểm trang (Nhị độ mai).

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép