TanroDictionary Sổ từ

phần

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái được phân chia ra từ một khối, trong quan hệ với tổng thể.danh từ
  2. Cái thuộc về hay được phân cho từng người, từng đơn vị, trong quan hệ với những cái thuộc về hay được phân cho những người khác, đơn vị khác.danh từ
  3. . Mức độ nào đó, không xác định.danh từ
  4. . Chia ra, để dành cho một; để phần (nói tắt).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bài văn chia làm ba phần.

  2. Bệnh mười phần bớt bảy

    .

  3. Hai phần năm (hai trong năm phần chia bằng nhau).

  4. Được phần hơn.

  5. Góp phần.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép