TanroDictionary Sổ từ

rán

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho chín trong dầu mỡ đun sôi.động từ
  2. . Ráng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Đậu phụ rán vàng.

  2. Cá rán.

  3. Rán mỡ (làm cho thành mỡ nước chín).

  4. Rán sức.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép