Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho chín trong dầu mỡ đun sôi.động từ
- . Ráng.động từ
Tiếng Nhật
- 炒めるいためるxào, rán
Ví dụ
-
Đậu phụ rán vàng.
-
Cá rán.
-
Rán mỡ (làm cho thành mỡ nước chín).
-
Rán sức.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép