TanroDictionary Sổ từ

răn

Việt
0

răn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nói điều hơn lẽ phải để thúc đẩy làm theo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói điều hơn lẽ phải để thúc đẩy làm theo.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đẻ con chẳng dạy chẳng răn,.