TanroDictionary Sổ từ

rạn

Việt
0

rạn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đá ngầm ở dưới biển, không nhô lên khỏi mặt nước; Nứt thành từng đường nhỏ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá ngầm ở dưới biển, không nhô lên khỏi mặt nước.danh từWiktionary
  2. Nứt thành từng đường nhỏ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hòn rạn.

  2. Tấm kính bị rạn nhiều chỗ.