Nghĩa tiếng Việt
- Đá ngầm ở dưới biển, không nhô lên khỏi mặt nước.danh từWiktionary
- Nứt thành từng đường nhỏ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hòn rạn.
-
Tấm kính bị rạn nhiều chỗ.
rạn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đá ngầm ở dưới biển, không nhô lên khỏi mặt nước; Nứt thành từng đường nhỏ.
Hòn rạn.
Tấm kính bị rạn nhiều chỗ.